tấc thành

  1. (văn chương arch.) sincérité.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tấc thành"

tấc thành
Một người bạn thể hiện tấc thành khi an ủi người bạn đang buồn của mình.